Home Đào tạoHọc cách đọc ngôn ngữ cơ thể
Học cách đọc ngôn ngữ cơ thể

Học cách đọc ngôn ngữ cơ thể

Điều quan trọng nhất trong giao tiếp là nghe được cả những gì không được nói ra

Peter F. Drucker – Chuyên gia tư vấn về hoạt động quản lý kiêm giáo sư đại học.

Việc đọc ngôn ngữ cơ thể dạy cho bạn biết cách lắng nghe bằng mắt cũng hiệu quả như là bằng tai. Đây là một số chỉ dẫn cách đọc ngôn ngữ cơ thể mang tính phổ biến trong văn hóa phương Tây – nhưng hãy ghi nhớ rằng những nền văn hóa khác lại sử dụng những dấu hiệu khác. Hãy nhờ một đồng nghiệp đến từ nền văn hóa đó hướng dẫn chúng giúp bạn.

Học cách đọc ngôn ngữ cơ thể

Có thể bạn quan tâm: Học kế toán thực hành ở đâu tốt nhất Hà Nội và TPHCM

Ngôn ngữ cơ thể trong giao tiếp

  • Khoanh tay hay vắt chéo chân: Không chấp nhận, không tiếp thu những ý tưởng của bạn
  • Người ngả về đằng sau: Hoài nghi, không sẵn sàng thừa nhận
  • Người ngả về đằng sau chắp tay sau đầu: Thoải mái, có thể còn e dè, không có thái độ vội vàng cấp bách
  • Ngả người về đằng trước: Rất quan tâm tới vấn đề
  • Tư thế uể oải: Cố gắng thể hiện sự khiêm tốn, đánh giá thấp về bản than
  • Chớp mắt một cách uể oải: Cảm thấy không thoải mái, không sẵn sàng hiện diện ở đó
  • Mắt nhướng về phía bên trái: Đánh giá và nhanh chóng lên kế hoạch cho những thủ đoạn tiếp theo, có thể là mang tính chống đối
  • Mắt nhướng về phía bên phải: Đang giải quyết một vấn đề gây suy nghĩ, cố gắng chỉ ra một điều gì đó
  • Dõi mắt ra xa: Lo lắng, không tự tin, không sẵn sàng
  • Mắt nheo lại: Đang suy xét đánh giá, có thể vẫn hoài nghi
  • Mắt nhìn chằm chằm: Không chú ý, đang suy nghĩ vẩn vơ
  • Mắt mở to: Thích thú, đang đưa ra một vấn đề quan trọng

cách đọc ngôn ngữ cơ thể

  • Bàn tay để cạnh sườn: Thái độ trung lập
  • Bàn tay đan vào nhau ở sau lung: Thừa nhận quyền lực có thể đang che dấu một điều gì đó
  • Bàn tay đan vào nhau ở phía đằng trước: Có thể là bảo thủ, không cởi mở
  • Bàn tay chống hông: Tự tin, gần như là ngạo mạn – tỏ vẻ thách thức
  • Bàn tay đặt lên mặt bàn: Sẵn sàng hoàn thành mọi việc
  • Bàn tay mở, lòng bàn tay hướng xuống dưới: Đưa ra đòi hỏi –  thể hiện quyền lực
  • Bàn tay mở, lòng bàn tay hướng lên trên: Đòi hỏi, mong muốn, nhu cầu – thể hiện đang bị tổn thương
  • Đầu nghiêng về một phía: Lắng nghe một cách chăm chú
  • Đầu giữ thẳng: Tự tin học xuất nhập khẩu ở đâu tốt
  • Đầu nghiêng về đằng sau: Ngạo mạn, tự phụ
  • Đầu cúi xuống: Nhút nhát, ngượng hay đang nói dối
  • Áo khoác có cài khuy: Không nghiêm túc
  • Áo khoác không cài khuy: Không nghiêm túc
  • Mỉm cười, mắt nheo lại: vui vẻ, thể hiện sự hài lòng
  • Mỉm cười, mắt không nheo: Cố gắng đạt được sự nhất trí

Bài viết xem thêm: Cách trình bày một bài phát biểu

Học cách đọc ngôn ngữ cơ thể
5 (100%) 1 vote[s]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *